Vietnamese Palavra do dia
đi bộ
/đi BỘ/ • verbo — 12 mar, 2026
Ouvir pronúncia
Significado: caminhar
Exemplos
- Tôi thích đi bộ vào buổi sáng.
(Eu gosto de caminhar pela manhã.) - Chúng ta có thể đi bộ đến trường.
(Podemos caminhar até a escola.) - Đi bộ là một cách tốt để tập thể dục.
(Caminhar é uma boa maneira de se exercitar.)
Sinônimos
- đi
- dạo
Cụm từ này thường được sử dụng khi nói về việc di chuyển bằng chân, đặc biệt là để tập thể dục, thư giãn hoặc di chuyển một quãng đường ngắn.
Palavras recentes
| Data | Palavra | Significado |
|---|---|---|
| 2026-03-13 | sách | Um objeto impresso ou digital que contém informaçõ... |
| 2026-03-11 | mau | cor |
| 2026-03-10 | điều | coisa; fato; circunstância |
| 2026-03-09 | vui | Feliz, alegre. |
| 2026-03-08 | học | adquirir conhecimento ou habilidades através do es... |
Receba por e-mail
Receba uma palavra nova no seu e-mail todos os dias!
Inscreva-se grátis